font

/fɔnt/
danh từ
  1. bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh
  2. bình dầu, bầu dầu (của đèn)
  3. (thơ ca) suối nước; nguồn sông
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

font
A priest pours water from a font during a baptism ceremony.