barbouilleur

Học thuật
Thân thiện
barbouilleur

Un barbouilleur gribouille sur une grande feuille blanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bôi lem luốc: Chỉ một người thói quen hoặc hành động làm bẩn, làm lem luốc một thứ đó, thườngbằng cách bôi, quệt một cách vụng về.
    • Người viết văn dở, nhà văn tồi: (Nghĩa ẩn dụ, thường dùng với thái độ châm biếm) Chỉ một người viết lách kém cỏi, sản phẩm của họ được ví như những vết bôi bẩn trên giấy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Regarde ton petit frère, c'est un vrai barbouilleur ! Il a de la peinture partout sur le visage. (Nhìn em trai con kìa, đúngmột kẻ bôi lem luốc! dính sơn đầy trên mặt.)
    • Ce roman est mal écrit. L'auteur n'est qu'un barbouilleur. (Cuốn tiểu thuyết này viết rất tệ. Tác giả chỉmột nhà văn dở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barbouilleur de papier": (Thành ngữ cố định) Nhà văn dở, kẻ viết lách vô giá trị.
    • Il se prend pour un grand écrivain, mais pour moi, ce n'est qu'un barbouilleur de papier. (Hắn ta tự cho mìnhmột nhà văn lớn, nhưng với tôi, hắn chỉmột kẻ bôi bẩn giấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbouiller (động từ): Bôi bẩn, làm lem luốc; viết hoặc vẽ một cách cẩu thả.
    • Ne barbouille pas ton cahier ! (Đừng bôi bẩn vào vở của con!)
  • Barbouillage (danh từ): Hành động bôi bẩn; bản viết/vẽ lem nhem, cẩu thả.
    • Ces notes ne sont qu'un barbouillage illisible. (Mấy ghi chú này chỉmột mớ chữ nghuệch ngoạc không đọc được.)
Từ đồng nghĩa
  • Gribouilleur: Người vẽ nguệch ngoạc.
  • Piètre écrivain: Nhà văn tồi, nhà văn kém cỏi.
  • Scribouillard: (Thân mật, chế giễu) Kẻ viết lách tầm thường.
Thành ngữ liên quan
  • Être un barbouilleur de fresques: (Mỉa mai) Là một "họa " kém cỏi, ám chỉ ai đó làm công việc đòi hỏi kỹ năng cao (như vẽ tranh tường) một cách vụng về.
    • Avec son pinceau, il prétend refaire la décoration, mais c'est un barbouilleur de fresques. (Với cây cọ, hắn ta định trang trí lại, nhưng hắn chỉmột tay ngang vụng về.)
barbouilleur

Un barbouilleur gribouille sur une grande feuille blanche.

danh từ
  1. người bôi lem luốc
    • barbouilleur de papier
      nhà văn dở

Từ gần giống