barbouiller

ngoại động từ
  1. bôi lem luốc
    • Barbouiller le visage
      bôi mặt lem luốc
  2. vẽ nguệch ngoạc
  3. viết nguệch ngoạc; viết nhăng nhít
    • Barbouiller un article de journal
      viết nhăng nhít một bài báo
  4. barbouiller le coeur; barbouiller l'estomac+ gây buồn nôn
    • le temps se barbouille
      trời xấu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "barbouiller"

Từ có nhắc đến "barbouiller"