barnacle

/'bɑ:nəkl/
Học thuật
Thân thiện
barnacle

A barnacle clings to the side of a weathered wooden pier piling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học) Động vật chân : Một loài động vật giáp xác nhỏ sốngbiển, khi trưởng thành thường bám chặt vào các bề mặt chìm dưới nước như đáy tàu, vách đá hoặc thân các động vật biển lớn hơn.
    • Người bám dai như đỉa: (Nghĩa bóng, không trang trọng) Chỉ một người bám dính lấy ai đó một cách khó chịu, không chịu rời đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa động vật học):
    • The ship's hull was covered in barnacles. (Thân tàu phủ đầy những con .)
    • Barnacles are a common sight on rocky shores. (Động vật chân một cảnh tượng phổ biến trên các bờ đá.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • He's a real barnacle; he never leaves her side at parties. (Hắn ta đúng kẻ bám dai; chẳng bao giờ rời khỏi bên ấy trong các bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barnacle-like": (Tính từ) đặc tính bám dính dai dẳng, giống như con .
    • His barnacle-like attachment to the old ideas prevented progress. (Sự bám víu dai như đỉa của anh ta vào những ý tưởng đã cản trở sự tiến bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Barnacle goose (danh từ): Một loài ngỗng nhỏ nguồn gốc từ châu Âu. (Lưu ý: Đây một từ ghép với "barnacle").
  • Acorn barnacle (danh từ): Một loại động vật chân phổ biến vỏ hình quả sồi.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa động vật học): Cirriped (động vật chân ).
  • (Cho nghĩa bóng, người bám dai): Leech (con đỉa, kẻ bám hút), hanger-on (kẻ bám đuôi), clingy person (người bám dính).
Thành ngữ liên quan
  • To stick like a barnacle: Bám dai như , bám chặt không rời.
    • The scandal stuck to the politician like a barnacle. (Vụ bê bối bám dai vào vị chính trị gia như con .)
barnacle

A barnacle clings to the side of a weathered wooden pier piling.

danh từ
  1. (như) barnacle_goose
  2. (động vật học) động vật chân
  3. người bám dai như đỉa
danh từ
  1. cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)
  2. (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

Từ chứa "barnacle"