barnacle

/'bɑ:nəkl/
danh từ
  1. (như) barnacle_goose
  2. (động vật học) động vật chân
  3. người bám dai như đỉa
danh từ
  1. cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)
  2. (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "barnacle"

barnacle
A barnacle clings to the side of a weathered wooden pier piling.