baroness

/'bærənis/
Học thuật
Thân thiện
baroness

The baroness greets guests in the grand hall of her estate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nữ nam tước: Một phụ nữ quý tộc nắm giữ tước hiệu nam tước theo đúng quyền lợi của mình, thường do thừa kế hoặc được phong tặng.
    • Nam tước phu nhân: Vợ của một nam tước (Baron).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baroness inherited the title from her father. (Nữ nam tước đã thừa kế tước hiệu từ cha của .)
    • She was introduced as Baroness Thatcher. ( ấy được giới thiệu Nam tước phu nhân Thatcher.)
    • The baroness presided over the charity event. (Vị nữ nam tước chủ trì sự kiện từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Baroness" trong địa chỉ trang trọng: Khi viết thư hoặc giới thiệu chính thức, "Baroness" thường được dùng cùng với họ hoặc tên địa danh.
    • The letter was addressed to Baroness Greenfield. ( thư được gửi đến Nam tước phu nhân Greenfield.)
  • Sử dụng với mạo từ: Thường không dùng mạo từ "a" hoặc "the" trực tiếp trước tước hiệu khi dùng như một phần của tên riêng.
    • Baroness Warsi gave a speech. (Nam tước phu nhân Warsi đã một bài phát biểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Baron (n): Nam tước (tước hiệu quý tộc nam giới tương đương).
  • Peeress (n): Nữ quý tộc (từ chung chỉ một phụ nữ tước hiệu quý tộc).
  • Lady (n): Phu nhân (một tước hiệu quý tộc khác, thường thấp hơn hoặc dùng trong các ngữ cảnh khác).
Từ đồng nghĩa
  • Noblewoman: Phụ nữ quý tộc (từ chung, không chỉ rõ tước hiệu cụ thể).
  • Peeress: Nữ quý tộc (như trên).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh của chế độ quý tộc Anh một số nước châu Âu.
  • Cần phân biệt giữa nữ nam tước (người nắm giữ tước hiệu) nam tước phu nhân (vợ của một nam tước). Trong tiếng Việt, ngữ cảnh thường làm sự khác biệt này.
baroness

The baroness greets guests in the grand hall of her estate.

danh từ
  1. nam tước phu nhân
  2. nữ nam tước

Từ gần giống