bas-fond

danh từ giống đực
  1. đất trũng
  2. chỗ cạn (sông)
  3. (y học) đáy trũng
    • Bas-fond de la vessie
      đáy trũng bóng đái
  4. (số nhiều) tầng lớp dưới của xã hội; khu người nghèo (ở một thành phố)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bas-fond"

bas-fond
Un enfant patauge dans un bas-fond de la rivière.