sommet

danh từ giống đực
  1. đỉnh, chỏm, ngọn
    • Sommet d'une montagne
      đỉnh núi
    • Sommet d'un angle
      (toán học) đỉnh của một góc
  2. (nghĩa bóng) tột đỉnh
    • Parvenir au sommet de la gloire
      đến tột đỉnh của vinh quang
  3. (chính trị) thượng đỉnh
    • Conférence au sommet
      cuộc hội nghị thượng đỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

sommet
Le randonneur atteint le sommet de la montagne.