basan

/'bæzən/ Cách viết khác : (bazan) /'bæzən/
Học thuật
Thân thiện
basan

A tanner uses basan to make a soft leather bag.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da cừu thuộc bằng vỏ cây: Một loại da mềm, thường da cừu, được thuộc bằng cách sử dụng vỏ cây, tạo ra một bề mặt mịn mềm mại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The book was bound in fine basan. (Cuốn sách được đóng bìa bằng loại da basan mịn.)
    • Gloves made from basan are very soft. (Găng tay làm từ da basan rất mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bazan: Cách viết khác của "basan".
basan

A tanner uses basan to make a soft leather bag.

danh từ
  1. da cừu thuộc bằng vỏ cây

Từ gần giống