basan
/'bæzən/ Cách viết khác : (bazan) /'bæzən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Da cừu thuộc bằng vỏ cây: Một loại da mềm, thường là da cừu, được thuộc bằng cách sử dụng vỏ cây, tạo ra một bề mặt mịn và mềm mại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The book was bound in fine basan. (Cuốn sách được đóng bìa bằng loại da basan mịn.)
- Gloves made from basan are very soft. (Găng tay làm từ da basan rất mềm.)
Biến thể và từ gần giống
- Bazan: Cách viết khác của "basan".
danh từ
- da cừu thuộc bằng vỏ cây