basipetal

Học thuật
Thân thiện
basipetal

The leaves on the plant's stem show a basipetal pattern of development.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjective):
    • (Thực vật học) Hướng gốc: Mô tả sự phát triển, nở hoa, hoặc sự di chuyển của các chất theo thứ tự từ đỉnh (ngọn) xuống phía gốc của cây hoặc cơ quan thực vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In some plants, flower opening is basipetal, meaning the top flowers bloom first. (Ở một số loài cây, sự nở hoa hướng gốc, nghĩa những bông hoatrên ngọn nở trước.)
    • The basipetal transport of auxin influences root development. (Sự vận chuyển hướng gốc của auxin ảnh hưởng đến sự phát triển của rễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Basipetal development: Sự phát triển hướng gốc.
    • The basipetal development of leaves was observed in the fern species. (Sự phát triển hướng gốc của đã được quan sát thấyloài dương xỉ này.)
  • Basipetal succession: Trình tự hướng gốc.
    • The inflorescence showed a clear basipetal succession of flowering. (Cụm hoa cho thấy một trình tự nở hoa hướng gốc rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Acropetal (adj): Hướng đỉnh (phát triển từ gốc lên ngọn). Đây từ trái nghĩa với "basipetal".
    • Acropetal leaf development is more common in many plants. (Sự phát triển hướng đỉnh phổ biến hơnnhiều loài thực vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Descending (trong ngữ cảnh thực vật học): Phát triển theo chiều từ trên xuống. (Lưu ý: Đây từ đồng nghĩa một phần, chủ yếu mô tả hướng, không mang tính chuyên môn cao như "basipetal").
Từ trái nghĩa
  • Acropetal: Hướng đỉnh.
basipetal

The leaves on the plant's stem show a basipetal pattern of development.

Adjective
  1. ( hoa) phát triển hay nở ra theo thứ tự từ trên xuống dưới; từ đỉnh, ngọn xuống tới gốc

Từ trái nghĩa