bastringue

danh từ giống đực
  1. (thân mật) cuộc khiêu vũquán rượu
  2. (thân mật) dàn nhạc ồn ào
  3. (thông tục) sự ồn ào
  4. (thông tục) đồ dùng, đồ đạc
    • Emporter tout son bastringue
      mang theo tất cả đồ đạc
bastringue
Une famille emporte tout son bastringue en déménageant.