bastringue

Học thuật
Thân thiện
bastringue

Une famille emporte tout son bastringue en déménageant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cuộc khiêu vũquán rượu: Một buổi khiêu vũ hoặc buổi nhảy nhót sôi động, thường được tổ chứcmột quán rượu hoặc địa điểm bình dân.
    • Dàn nhạc ồn ào: Chỉ một dàn nhạc chơi nhạc sôi động, thường gây ra tiếng ồn lớn.
    • Sự ồn ào: Một tình huống hoặc âm thanh hỗn độn, ồn ào.
    • Đồ dùng, đồ đạc (thông tục): Toàn bộ đồ đạc, vật dụng cá nhân của một người, thường được nói đến một cách thân mật hoặc hài hước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ils ont organisé un petit bastringue pour fêter la victoire. (Họ đã tổ chức một buổi khiêu vũ nhỏquán rượu để ăn mừng chiến thắng.)
    • Arrête ce bastringue, je n'arrive pas à me concentrer ! (Hãy dừng cái sự ồn ào đó lại đi, tôi không thể tập trung được!)
    • Avant de déménager, il a fallu tout emballer : mes livres, mes vêtements, tout le bastringue. (Trước khi chuyển nhà, phải đóng gói mọi thứ: sách, quần áo, tất cả đồ đạc của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Emporter tout son bastringue": Mang theo tất cả đồ đạc của mình.
    • Il a quitté l'appartement en emportant tout son bastringue. (Anh ấy rời khỏi căn hộ mang theo tất cả đồ đạc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bastringuer (động từ, thông tục): Làm ồn ào, gây náo động.
    • Arrête de bastringuer dans le couloir ! (Đừng gây ồn ào trong hành lang nữa!)
Từ đồng nghĩa
  • Boucan (danh từ, thông tục): Tiếng ồn ào, sự huyên náo.
  • Bordel (danh từ, thông tục rất mạnh): Sự hỗn độn, mớ hỗn độn (cũng có thể chỉ đồ đạc).
  • Fourbi (danh từ, thông tục): Đồ đạc lỉnh kỉnh, mớ đồ lặt vặt.
Thành ngữ liên quan
  • Faire du bastringue: Gây ồn ào, làm náo động.
    • Les voisins du dessus font du bastringue toute la nuit. (Hàng xómtầng trên gây ồn ào cả đêm.)
bastringue

Une famille emporte tout son bastringue en déménageant.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) cuộc khiêu vũquán rượu
  2. (thân mật) dàn nhạc ồn ào
  3. (thông tục) sự ồn ào
  4. (thông tục) đồ dùng, đồ đạc
    • Emporter tout son bastringue
      mang theo tất cả đồ đạc