batiste

/bæ'ti:st/
Học thuật
Thân thiện
batiste

La couturière coupe un morceau de batiste pour une chemise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vải phin, vải batit: Một loại vải mỏng, nhẹ mịn, thường được làm từ sợi bông hoặc lanh, dùng để may quần áo mùa hè, đồ lót hoặc khăn tay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a acheté un mètre de batiste pour coudre une chemise d'été. ( ấy đã mua một mét vải phin để may một chiếc áo sơ mi mùa hè.)
    • Cette robe en batiste est très légère et confortable. (Chiếc váy bằng vải batit này rất nhẹ thoải mái.)
    • Les mouchoirs en batiste sont très doux. (Những chiếc khăn tay bằng vải phin rất mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "batiste de lin": vải phin lanh, loại vải batit được dệt từ sợi lanh, thường chất lượng cao hơn.

    • Pour cette nappe, j'ai choisi une batiste de lin. (Đối với chiếc khăn trải bàn này, tôi đã chọn vải phin lanh.)
  • "batiste de coton": vải phin bông, loại vải batit phổ biến nhất, được làm từ sợi bông.

    • La plupart des chemisiers sont en batiste de coton. (Hầu hết các áo choàng đều làm bằng vải phin bông.)
Biến thể từ gần giống
  • Toile (n.f): vải thô, vải bố (một loại vải dệt thường dày hơn thô hơn batiste).
  • Linon (n.m): vải lanh mỏng (một loại vải mỏng khác, tương tự như batiste nhưng thường chỉ định cho vải lanh rất mịn).
  • Mousseline (n.f): vải muslin, voan (một loại vải rất mỏng mờ, thường nhẹ hơn batiste).
Từ đồng nghĩa
  • Tissu fin: vải mịn, vải cao cấp.
  • Étoffe légère: chất liệu nhẹ.
Các cụm từ liên quan

(Không cụm động từ đặc thù cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù liên quan đến từ này)

batiste

La couturière coupe un morceau de batiste pour une chemise.

danh từ giống cái
  1. vải phin, vải batit

Từ gần giống