batsman

/'bætsmən/
Học thuật
Thân thiện
batsman

The batsman swings at a fastball over home plate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vận động viên đánh bóng (trong cricket): Người chơi trong đội cricket nhiệm vụ đánh bóng bằng gậy để ghi điểm.
    • Vận động viên đánh bóng (trong bóng chày): Người chơi trong đội bóng chày nhiệm vụ đánh bóng khi đến lượt giao bóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The batsman hit the ball for a six. (Vận động viên đánh bóng đã đánh quả bóng đi được sáu điểm.)
    • He is the best batsman on the cricket team. (Anh ấy vận động viên đánh bóng giỏi nhất trong đội cricket.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Opening batsman": vận động viên đánh bóng mở đầu (trong cricket).
    • She was selected as the opening batsman for the match. ( ấy được chọn làm vận động viên đánh bóng mở đầu cho trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Batswoman (n): nữ vận động viên đánh bóng (trong cricket hoặc bóng chày).

    • She is a talented batswoman. ( ấy một nữ vận động viên đánh bóng tài năng.)
  • Batter (n): vận động viên đánh bóng (thường dùng trong bóng chày).

    • The batter stepped up to the plate. (Vận động viên đánh bóng đã bước lên vị trí đánh bóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hitter: người đánh bóng (trong bóng chày).
  • Striker: người đánh bóng (trong cricket).
batsman

The batsman swings at a fastball over home plate.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
  2. người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay)

Từ đồng nghĩa