batter

/'bætə/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
danh từ
  1. tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)
nội động từ
  1. xây (tường) thoải chân
danh từ
  1. bột nhão (làm bánh)
  2. (ngành in) sự mòn vẹt (chữ in
ngoại động từ
  1. đập, liên hồi, đập vỡ, đập
    • the heavy waves battered the ship to pieces
      sóng mạnh đập vỡ con tàu
  2. (quân sự) pháo vào (thành)
  3. hành hạ, ngược đãi, đánh đập
  4. bóp méo
  5. (ngành in) làm vẹt, làm mòn (chữ in)
    • battered type
      chữ in bị mòn vẹt
nội động từ
  1. đập liên hồi, đạp
    • to batter at the door
      đập cửa

Idioms

  • to batter about
    hành hạ, đánh nhừ tử
  • to batter down
    phá đổ, đập nát
  • to batter in
    đánh bể, đập vỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "batter"

batter
A cook pours pancake batter onto a hot griddle.