batter-fried

Học thuật
Thân thiện
batter-fried

The chef prepares batter-fried fish for the dinner service.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được rán tẩm bột: Mô tả thức ăn (thường thịt, , rau củ) được phủ một lớp bột nhão (bột bánh) trước khi đem chiên ngập dầu cho đến khi chín vàng giòn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The restaurant is famous for its batter-fried fish. (Nhà hàng nổi tiếng với món rán tẩm bột.)
    • For a lighter option, you can choose grilled chicken instead of batter-fried chicken. (Để lựa chọn nhẹ nhàng hơn, bạn có thể chọn nướng thay vì rán tẩm bột.)
    • These batter-fried vegetables are a delicious appetizer. (Những miếng rau củ rán tẩm bột này món khai vị rất ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực thực đơn để mô tả phương pháp chế biến một cách chính xác. nhấn mạnh việc thực phẩm được bao phủ bởi lớp bột nhão (batter) trước khi rán, khác với các phương pháp chiên khác như chiên giòn (crispy fried) hoặc chiên không cần bột.
Biến thể từ gần giống
  • Deep-fried (adj): Được chiên ngập dầu. Đây một thuật ngữ rộng hơn; "batter-fried" một dạng cụ thể của "deep-fried".
    • Both tempura and fish and chips are deep-fried, but only the fish is typically batter-fried. (Cả tempura chiên khoai tây đều món chiên ngập dầu, nhưng thường chỉ mới món được rán tẩm bột.)
  • Battered (adj): Đã được tẩm/phủ bột. Từ này có thể dùng trước danh từ để mô tả tương tự.
    • battered fish ( tẩm bột)
Từ đồng nghĩa
  • Fried in batter: (cụm từ) Rán trong bột. Đây cách diễn đạt dài hơn, nghĩa tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến tính từ "batter-fried".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ "batter-fried".

batter-fried

The chef prepares batter-fried fish for the dinner service.

Adjective
  1. được rán tẩm bột
    • batter-fried chicken
      tẩm bột rán

Từ tương tự