bay bướm

Học thuật
Thân thiện
bay bướm

Những cánh bướm bay bướm lượn quanh khóm hoa hồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhẹ nhàng, uyển chuyển có vẻ đẹp bóng bảy, trau chuốt: Dùng để miêu tả phong cách, lời nói hoặc hình dáng có vẻ đẹp thanh thoát, duyên dáng được trau chuốt kỹ lưỡng.
    • Nhẹ mỏng, có vẻ thanh thoát: Dùng để miêu tả trang phục hoặc vật thể mỏng manh, nhẹ nhàng, dường như có thể bay được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời văn của nhà thơ ấy rất bay bướm, đầy hình ảnh nhạc điệu. (Phong cách viết của nhà thơ ấy rất trau chuốt duyên dáng, đầy hình ảnh giai điệu.)
    • ấy mặc chiếc váy lụa bay bướm, nhẹ nhàng như một cánh bướm. ( ấy mặc chiếc váy lụa thanh thoát, nhẹ nhàng như một cánh bướm.)
    • Anh ấy cách ăn nói bay bướm, lúc nào cũng lựa lời hay ý đẹp. (Anh ấy cách nói chuyện trau chuốt, lúc nào cũng chọn lời hay ý đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bay bướm" trong phê bình văn học: Thường dùng để chỉ một lối viết văn chương trau chuốt, giàu hình ảnh nhạc tính, đôi khi có thể mang hàm ý hơi màu mè, hình thức.

    • Bài thơ này có vẻ bay bướm quá thiếu chiều sâu cảm xúc. (Bài thơ này có vẻ trau chuốt về hình thức quá thiếu chiều sâu cảm xúc.)
  • "bay bướm" để miêu tả dáng điệu, cử chỉ: Có thể dùng để tả những cử chỉ nhẹ nhàng, uyển chuyển.

    • công múa những động tác bay bướm trên sân khấu. ( công múa những động tác nhẹ nhàng, uyển chuyển trên sân khấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóng bảy (tính từ): Có vẻ đẹp hào nhoáng, trau chuốt bề ngoài, thường dùng cho lời nói, văn chương. Gần nghĩa với "bay bướm" nhưng có thể mang sắc thái hơi phô trương hơn.
  • Trau chuốt (tính từ/động từ): Được gọt giũa, sửa sang kỹ lưỡng cho đẹp đẽ, tinh tế. Nhấn mạnh vào quá trình chỉnh sửa hơn đặc tính nhẹ nhàng.
  • Thanh thoát (tính từ): Nhẹ nhàng, thoát tục, có vẻ đẹp tự nhiên không gò bó. Thường dùng cho dáng vẻ, hình dáng.
Từ đồng nghĩa
  • Uyển chuyển: Mềm mại, nhịp nhàng, linh hoạt.
  • Duyên dáng: Có vẻ đẹp nhẹ nhàng, ý nhị, thu hút.
  • Hoa mỹ: (Đối với lời văn) Đẹp đẽ, trau chuốt, sử dụng nhiều hình ảnh, từ ngữ đẹp.
Từ trái nghĩa
  • Thô mộc: Chất phác, không trau chuốt, giữ nguyên vẻ tự nhiên, mộc mạc.
  • Cộc lốc: Ngắn gọn, trực tiếp đến mức có vẻ thô lỗ, thiếu sự nhẹ nhàng, ý tứ.
  • Nặng nề: Không sự thanh thoát, uyển chuyển; ý tứ hoặc hình thức phức tạp, rườm rà.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bay bướm" thường mang sắc thái tích cực khi ca ngợi vẻ đẹp thanh thoát, duyên dáng. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh (như phê bình văn chương), có thể mang hàm ý hơi chê bai khi cho rằng cái đẹp đó chỉ bề ngoài, hình thức, thiếu sự sâu sắc, chân thực.
  • Từ này ít khi dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày mang tính chất thân mật, suồng sã. phù hợp hơn với văn viết hoặc lời nói trang trọng, tính chất văn chương, miêu tả.
bay bướm

Những cánh bướm bay bướm lượn quanh khóm hoa hồng.

  1. tt. 1. Nhẹ nhàng bóng bảy: Lời văn bay bướm 2. Nhẹ mỏng: Những áo nâu mềm mại, bay bướm (Ng-hồng).