bay bướm

  1. tt. 1. Nhẹ nhàng bóng bảy: Lời văn bay bướm 2. Nhẹ mỏng: Những áo nâu mềm mại, bay bướm (Ng-hồng).
bay bướm
Những cánh bướm bay bướm lượn quanh khóm hoa hồng.