bay biến

  1. Like blazes, like hell
    • Chối bay biến
      To deny like blazes (like hell)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bay biến"

bay biến
Nghe tiếng cô giáo, lũ trẻ bay biến hết vào trong lớp.