beach-rest

/'bi:tʃrest/
Học thuật
Thân thiện
beach-rest

A family uses a beach-rest to relax in the sand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái tựa lưng (dùngbãi biển): Một vật dụng, thường loại ghế hoặc thiết bị di động, được thiết kế để người dùng có thể tựa lưng khi ngồi trên cátbãi biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't forget to pack the beach-rest for our trip. (Đừng quên đem theo cái tựa lưng bãi biển cho chuyến đi của chúng ta.)
    • She leaned back comfortably on her beach-rest and read a book. ( ấy tựa lưng thoải mái vào cái tựa lưng bãi biển đọc sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adjustable beach-rest": tựa lưng bãi biển có thể điều chỉnh.
    • The adjustable beach-rest allows you to find the perfect angle for sunbathing. (Cái tựa lưng bãi biển có thể điều chỉnh cho phép bạn tìm góc độ hoàn hảo để tắm nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Beach chair (n): ghế bãi biển (thường chân tựa lưng).
  • Sand chair (n): ghế cát (ghế thấp dùng trên bãi biển).
  • Lounger (n): ghế nằm thư giãn (có thể dùngbãi biển hoặc hồ bơi).
Từ đồng nghĩa
  • Backrest for beach: vật tựa lưng dùngbãi biển.
  • Beach back support: vật hỗ trợ tựa lưng bãi biển.
beach-rest

A family uses a beach-rest to relax in the sand.

danh từ
  1. cái tựa lưng (dùngbãi biển)

Từ gần giống