bedell

/be'del/ Cách viết khác : (bedell) /be'del/
Học thuật
Thân thiện
bedell

A bedell leads the academic procession into the hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên chức hành lễ, người phụ trách nghi thức: "Bedell" (cũng viết "bedel") một chức danh truyền thống tại các trường đại học lâu đời, đặc biệt Đại học Oxford Cambridge. Người này nhiệm vụ thực hiện các nghi thức, dẫn đầu các đoàn rước trong các buổi lễ của trường đại học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bedell carried the mace during the graduation ceremony. (Viên chức hành lễ đã mang theo cây quyền trượng trong buổi lễ tốt nghiệp.)
    • The office of the bedell is an ancient tradition at this university. (Chức vụ bedell một truyền thống lâu đời tại trường đại học này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Senior Bedell": Chức danh cao cấp hơn trong hệ thống các bedell, thường phụ trách các nghi lễ quan trọng nhất.
    • The Senior Bedell announced the arrival of the Chancellor. (Vị Chánh Lễ đã tuyên bố sự có mặt của Viện trưởng.)
  • "Esquire Bedell": Một tước hiệu trang trọng dành cho một bedell.
    • He was appointed Esquire Bedell of the university. (Ông ấy được bổ nhiệm làm Chánh Lễ của trường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Bedel (n): Cách viết khác của "bedell".
  • Beadle (n): Một chức danh tương tự, thường người giữ trật tự hoặc người phụ tá trong nhà thờ hoặc một tổ chức.
    • The beadle called the court to order. (Viên cai quản đã yêu cầu tòa án giữ trật tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Mace-bearer: Người mang quyền trượng (một nhiệm vụ cụ thể của bedell).
  • Parliamentary officer: Viên chức nghi lễ (nghĩa rộng hơn, trong bối cảnh khác).
  • Usher: Người dẫn lối, người tiếp tân (trong một số ngữ cảnh chức năng tương tự).
Lưu ý
  • Từ "bedell" rất ít khi được sử dụng ngoài bối cảnh của các trường đại học lịch sử như Oxford Cambridge. một thuật ngữ chuyên biệt liên quan đến nghi thức truyền thống học thuật.
bedell

A bedell leads the academic procession into the hall.

danh từ
  1. người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt Căm-brít)

Từ gần giống