begonia

/bi'gounjə/
Học thuật
Thân thiện
begonia

A small begonia blooms in a terracotta pot on the sunny windowsill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thu hải đường: Một loại cây cảnh thuộc chi Begonia, được trồng phổ biến nhờ những chiếc bóng, không đối xứng hấp dẫn những cụm hoa nhiều màu sắc thường mọcngọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has a beautiful begonia on her windowsill. ( ấy một cây thu hải đường rất đẹp trên bệ cửa sổ.)
    • The garden is famous for its collection of rare begonias. (Khu vườn nổi tiếng với bộ sưu tập các loài thu hải đường quý hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuberous begonia": thu hải đường củ, một loại củ dưới đất hoa lớn, sặc sỡ.

    • Tuberous begonias are perfect for adding summer color to shady spots. (Thu hải đường củ rất lý tưởng để tô điểm màu sắc mùa cho những nơi bóng râm.)
  • "Rex begonia": thu hải đường rex, được trồng chủ yếu vẻ đẹp của những chiếc hoa văn sặc sỡ.

    • The rex begonia is prized more for its stunning foliage than its flowers. (Thu hải đường rex được đánh giá cao nhờ tán tuyệt đẹp hơn hoa của .)
Biến thể từ gần giống
  • Begoniaceae (danh từ): Họ Thu hải đường, họ thực vật bao gồm chi .
  • Begoniales (danh từ): Bộ Thu hải đường, một bộ thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Việt. Có thể mô tả cây cảnh trang trí hoa đẹp.
Thông tin thêm
  • Tên gọi "begonia" (thu hải đường) được đặt để vinh danh Michel Bégon, một nhà bảo trợ người Pháp cho thực vật học.
begonia

A small begonia blooms in a terracotta pot on the sunny windowsill.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thu hải đường

Từ gần giống