beheld

/bi'hould/
(bất qui tắc) ngoại động từ beheld
  1. nhìn ngắm
  2. thấy, trông thấy
thán từ
  1. chú ý!, để ý!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

beheld
The traveler beheld a magnificent waterfall in the valley.