bell-bottom

Học thuật
Thân thiện
bell-bottom

A woman wears bell-bottom jeans with a colorful top.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Quần áo) ống loe ra ở phía dưới: Dùng để mô tả kiểu quần phần ống quần từ đầu gối trở xuống được thiết kế mở rộng, loe ra, tạo thành hình dáng giống như cái chuông (bell). Từ này chủ yếu dùng để mô tả quần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a pair of bell-bottom jeans to the retro party. ( ấy mặc một chiếc quần jeans ống loe đến bữa tiệc phong cách cổ điển.)
    • Bell-bottom pants were very popular in the 1970s. (Quần ống loe đã rất thịnh hành vào những năm 1970.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bell-bottomed": Đây dạng tính từ phổ biến hơn, cùng nghĩa với "bell-bottom".
    • He found an old pair of bell-bottomed trousers in his father's closet. (Anh ấy tìm thấy một chiếc quần âu ống loe trong tủ quần áo của bố.)
Biến thể từ gần giống
  • Bell-bottoms (danh từ số nhiều): Thường được dùng như một danh từ để chỉ chính chiếc quần ống loe.
    • Her bell-bottoms swayed as she walked. (Chiếc quần ống loe của ấy đung đưa khi bước đi.)
  • Flares (danh từ số nhiều): Một từ thông dụng khác cùng nghĩa, viết tắt của "flared trousers/pants".
    • Are flares coming back into fashion? (Quần ống loe đang trở lại thời trang không?)
Từ đồng nghĩa
  • Flared: (ống) loe ra.
  • Wide-legged: (quần) ống rộng. (Từ này có thể rộng hơn, không nhất thiết phải loe từ đầu gối).
Từ trái nghĩa
  • Straight-leg: (quần) ống suông/ống thẳng.
  • Skinny: (quần) ống .
  • Tapered: (quần) ống côn.
bell-bottom

A woman wears bell-bottom jeans with a colorful top.

Adjective
  1. (quần) ống loe ra ở dưới
    • bell-bottomed trousers
      quần ống loe

Từ tương tự