bellyful

/'beliful/
Học thuật
Thân thiện
bellyful

I've had a bellyful of your constant complaining.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng thức ăn đầy bụng: Lượng thức ăn hoặc đồ uống đủ để làm đầy dạ dày.
    • Sự quá đủ, sự chán ngấy: Một lượng quá nhiều đến mức không thể chịu đựng thêm được nữa, thường dùng cho những thứ trừu tượng như lời phàn nàn, rắc rối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After that huge meal, I've had a bellyful. (Sau bữa ăn thịnh soạn đó, tôi đã no căng bụng rồi.)
    • He's given me a bellyful of his excuses. (Hắn đã cho tôi nghe một bụng đầy lý do của hắn rồi.)
    • I've had a bellyful of your complaining! (Tôi đã chán ngấy những lời phàn nàn của anh rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/get a bellyful of something": /quá đủ một thứ đó (theo nghĩa tiêu cực), chán ngấy.
    • The audience had a bellyful of the politician's empty promises. (Khán giả đã chán ngấy những lời hứa suông của chính trị gia.)
  • "to have one's bellyful": đã no nê, đã đủ (thường đủ để chịu đựng).
    • After listening to the argument for an hour, I'd had my bellyful. (Sau một giờ nghe tranh cãi, tôi đã chịu đủ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Belly (n): bụng, dạ dày.
    • His belly was full. (Bụng anh ta đã no rồi.)
  • Stomachful (n): (nghĩa tương tự) bụng đầy, sự chán ngấy.
    • I've had a stomachful of his lies. (Tôi đã chán ngấy những lời nói dối của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Surfeit: sự thừa mứa, sự quá nhiều.
  • Excess: sự quá mức, sự dư thừa.
  • More than enough: nhiều hơn mức cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • "A bellyful of...": Một bụng đầy... (dùng để nhấn mạnh sự quá nhiều hoặc sự chán ghét).
    • She served him a bellyful of criticism. ( ấy đã giáng xuống anh ta một trận chỉ trích dài dằng dặc.)
bellyful

I've had a bellyful of your constant complaining.

danh từ
  1. bụng (đầy)
  2. sự chán ngấy
    • to have one's bellyful of...
      chán ngấy...

Từ có nhắc đến "bellyful"