benefaction

/,beni'fækʃn/
Học thuật
Thân thiện
benefaction

A generous benefaction from the community helped build the new library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động từ thiện, việc làm phúc: Chỉ một hành động thể hiện lòng tốt, sự tử tế mong muốn giúp đỡ người khác, thường liên quan đến việc hỗ trợ tài chính hoặc vật chất.
    • Món quà tặng, vật cúng, khoản đóng góp từ thiện: Chỉ chính vật phẩm, số tiền hoặc sự hỗ trợ được trao tặng mục đích từ thiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hospital was built through the benefaction of a wealthy businessman. (Bệnh viện được xây dựng nhờ vào sự đóng góp từ thiện của một doanh nhân giàu có.)
    • Her generous benefaction helped fund the new library. (Món quà tặng hào phóng của đã giúp tài trợ cho thư viện mới.)
    • He is known for his many benefactions to the arts. (Ông ấy được biết đến với nhiều đóng góp từ thiện cho nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a benefaction": thực hiện một hành động từ thiện, đóng góp một món quà tặng.
    • The foundation was established to make regular benefactions to scientific research. (Quỹ được thành lập để thực hiện các đóng góp từ thiện thường xuyên cho nghiên cứu khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Benefactor (n): nhà hảo tâm, người tài trợ, người làm việc thiện.

    • An anonymous benefactor paid for the students' scholarships. (Một nhà hảo tâm ẩn danh đã chi trả học bổng cho các sinh viên.)
  • Benefactress (n): nữ nhà hảo tâm, nữ ân nhân.

    • The school was named after its principal benefactress. (Ngôi trường được đặt theo tên của nữ ân nhân chính của .)
Từ đồng nghĩa
  • Charity: lòng từ thiện, việc từ thiện.
  • Donation: sự quyên góp, vật quyên góp.
  • Contribution: sự đóng góp.
  • Endowment: sự tài trợ, quỹ tài trợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

benefaction

A generous benefaction from the community helped build the new library.

danh từ
  1. việc thiện, việc nghĩa
  2. vật cúng vào việc thiện

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "benefaction"