benefit

Không tìm thấy từ "benefit"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lợi ích, điều có ích : "benefit" chỉ một lợi thế hoặc sự trợ giúp mà ai đó nhận được từ một người, sự việc hoặc chính sách. Buổi biểu diễn, trận đấu từ thiện : "benefit" còn dùng để chỉ một sự kiện (như buổi hòa nhạc, trận đấu) được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích từ thiện. Trợ cấp, phúc lợi : Trong bối cảnh xã hội hoặc công việc, "benefit" có nghĩa là khoản tiền...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Something that promotes or enhances well-being; an advantage or profit : A positive or helpful factor, result, or condition. A payment or gift made by an employer, the state, or an insurance company : Financial or other assistance provided in times of need or as part of a contract. A public performance or sporting event held to raise money for a particular charitable cause . V...

See full definition →