benefit

/'benifit/
danh từ
  1. lợi, lợi ích
    • for special benefit of
      lợi ích riêng của;
    • the book is of much benefit to me
      quyển sách giúp ích tôi rất nhiều
  2. buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)
  3. tiền trợ cấp, tiền tuất
    • death benefit
      tiền trợ cấp ma chay
    • matermity benefit
      tiền trợ cấp sinh đẻ
  4. phúc lợi
    • medical benefit
      phúc lợi về y tế
  5. (pháp ) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)

Idioms

  • to give somebody the benefit of the doubt
    còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai
ngoại động từ
  1. giúp ích cho, làm lợi cho
nội động từ
  1. được lợi, lợi dụng
    • to benefit by something
      lợi dụng cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "benefit"

benefit
A charity concert is being held for the benefit of the local children's hospital.