beryllium

/be'riljəm/
Học thuật
Thân thiện
beryllium

A scientist carefully handles a sample of beryllium in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Berili: Một nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ nhẹ, cứng, màu xám trắng, ký hiệu Be, số nguyên tử 4. tính độc được sử dụng chủ yếu như một chất hợp kim để tăng độ cứng độ bền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Beryllium is used in the aerospace industry because of its lightness and strength. (Berili được sử dụng trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ tính nhẹ độ bền của .)
    • Exposure to beryllium dust can cause serious lung disease. (Tiếp xúc với bụi berili có thể gây ra bệnh phổi nghiêm trọng.)
    • The window of an X-ray machine is often made from beryllium. (Cửa sổ của máy chụp X-quang thường được làm từ berili.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beryllium copper": Hợp kim đồng berili, một vật liệu cứng, không tạo ra tia lửa, được sử dụng trong các công cụ an toàn lò xo.
    • The springs in the watch are made from beryllium copper for durability. (Các lò xo trong đồng hồ được làm từ hợp kim đồng berili để tăng độ bền.)
  • "Beryllium oxide": Berili oxit (BeO), một vật liệu gốm độ dẫn nhiệt cao, được dùng trong điện tử hạt nhân.
    • Beryllium oxide is used as a heat sink in high-power electronic devices. (Berili oxit được dùng làm bộ tản nhiệt trong các thiết bị điện tử công suất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Glucinium (n): Tên của berili, hiện ít được sử dụng.
  • Beryllia (n): Tên gọi khác của berili oxit (BeO).
Từ đồng nghĩa
  • Be (ký hiệu hóa học): Ký hiệu nguyên tố.
  • Element 4: Nguyên tố số 4.
Thông tin bổ sung
  • Berili một nguyên tố tương đối hiếm trong vỏ Trái Đất.
  • Do tính độc của , việc xử lý berili đòi hỏi các biện pháp an toàn nghiêm ngặt.
beryllium

A scientist carefully handles a sample of beryllium in a laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) berili

Từ đồng nghĩa