besought

/bi'si:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
besought

He besought his friend for help with a sincere expression.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ quá khứ phân từ của "beseech"):
    • Cầu xin, van nài, khẩn khoản: Hành động yêu cầu hoặc thỉnh cầu một cách khẩn thiết, với cảm xúc mãnh liệt, thường sự cầu xin từ người vị thế thấp hơn hoặc trong tình huống tuyệt vọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He besought the king for mercy. (Anh ta cầu xin nhà vua rủ lòng thương.)
    • She besought him to stay, but he left without a word. ( ấy van nài anh ở lại, nhưng anh đã bỏ đi không một lời.)
    • With tears in her eyes, the mother besought the doctor to save her child. (Với đôi mắt đẫm lệ, người mẹ khẩn khoản bác sĩ cứu đứa con của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to besought someone for something": cầu xin ai đó về điều .

    • The villagers besought the gods for rain during the drought. (Dân làng cầu khẩn các vị thần cho mưa trong suốt đợt hạn hán.)
  • "to besought someone to do something": cầu xin ai đó làm việc .

    • I besought him to tell the truth. (Tôi van xin anh ta nói ra sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Beseech (v, nguyên thể): cầu xin, van nài.

    • I beseech you to reconsider. (Tôi cầu xin ngài hãy suy nghĩ lại.)
  • Beseeching (adj): có vẻ cầu xin, van nài.

    • She gave him a beseeching look. ( ấy trao cho anh một ánh nhìn đầy vẻ van nài.)
Từ đồng nghĩa
  • Implored: nài nỉ, khẩn cầu.
  • Entreated: khẩn khoản, nài xin.
  • Plead with: cầu xin, biện hộ cho.
Từ trái nghĩa
  • Demanded: yêu cầu, đòi hỏi (mang tính mệnh lệnh, ép buộc).
  • Commanded: ra lệnh.
  • Ordered: ra lệnh.
besought

He besought his friend for help with a sincere expression.

(bất qui tắc) ngoại động từ besought
  1. cầu xin, cầu khẩn, van xin
    • to beseech someone to do something
      cầu xin ai làm việc

Từ chứa "besought"