best-selling

Adjective
  1. bán chạy nhất
    • a best-selling novel
      cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

best-selling
A best-selling novel sits on a display table in a bookstore.