bestiole

Học thuật
Thân thiện
bestiole

Une petite fille observe une bestiole dans l'herbe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con vật nhỏ: Từ này dùng để chỉ một con vật nhỏ, thườngđộng vật không xương sống hoặc động vật có vú nhỏ, đôi khi mang sắc thái coi thường hoặc không thích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai trouvé une bestiole dans mon saladier. (Tôi tìm thấy một con vật nhỏ trong salad của mình.)
    • Les enfants adorent observer les bestioles dans le jardin. (Trẻ em thích quan sát những con vật nhỏ trong vườn.)
    • Quelle est cette bestiole qui grimpe au mur ? (Con vật nhỏ đang trên tường kia thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bestiole" thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục, đôi khi để chỉ những con vật gây khó chịu, phiền toái hoặc không loài.
    • Débarrasse-moi de cette bestiole, s'il te plaît ! (Làm ơn hãy đuổi con vật nhỏ đó giùm tôi!)
  • Có thể dùng với sắc thái trìu mến, đặc biệt khi nói về trẻ em hoặc thú cưng nhỏ.
    • Regarde cette petite bestiole, elle est trop mignonne ! (Nhìn con vật nhỏ này kìa, dễ thương quá!)
Biến thể từ gần giống
  • Bête (n.f): con vật, sinh vật (nghĩa rộng trung tính hơn).
  • Animal (n.m): động vật (từ trang trọng tổng quát).
  • Insecte (n.m): côn trùng (chỉ một nhóm cụ thể).
  • Petite bête (cụm từ): con vật nhỏ (cách nói thay thế gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Petit animal: con vật nhỏ.
  • Bébête (thông tục): con vật nhỏ, con bé bỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la bougeotte comme une bestiole: Hiếu động, không ngồi yên một chỗ (nghĩa bóng, so sánh với một con vật nhỏ luôn cựa quậy).
    • Arrête de gigoter, tu as la bougeotte comme une bestiole ! (Đừng cựa quậy nữa, con hiếu động như một con vật nhỏ vậy!)
bestiole

Une petite fille observe une bestiole dans l'herbe.

danh từ giống cái
  1. con vật nhỏ
    • Les rats, les souris et autres bestioles
      chuột, chuột nhắt các con vật nhỏ khác

Từ gần giống