bestrode

/bi'straid/
(bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid
  1. ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
    • to bestride a horse
      cưỡi ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bestrode
The knight bestrode his powerful warhorse.