betid

/bi'taid/
(bất qui tắc) động từ betid
  1. xảy đến, xảy ra
    • whatever [may] betide
      việc xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "betid"

betid
A sudden storm betid the small village.