bextra

bextra

A patient takes a Bextra pill with a glass of water.

Định nghĩa

Danh từ: Bextra một loại thuốc giảm đau chống viêm không steroid (NSAID) thuộc nhóm ức chế COX-2, được sử dụng để giảm đau viêm không gây hại cho đường tiêu hóa như các NSAID thông thường. Tên thương mại Bextra, hoạt chất chính valdecoxib.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã đơn bextra cho cơn đau viêm khớp của ấy.)
  • (Bextra từng một loại thuốc phổ biến để điều trị viêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bextra is a COX-2 inhibitor": Bextra một chất ức chế COX-2.
    • Bextra works by blocking the COX-2 enzyme, which reduces inflammation. (Bextra hoạt động bằng cách chặn enzym COX-2, giúp giảm viêm.)
  • "Bextra was withdrawn from the market": Bextra đã bị rút khỏi thị trường.
    • Due to safety concerns, bextra was withdrawn from the market in 2005. ( lo ngại về an toàn, bextra đã bị rút khỏi thị trường vào năm 2005.)
Biến thể từ gần giống
  • Valdecoxib (danh từ): tên hóa học của hoạt chất trong Bextra.
    • Valdecoxib is the active ingredient in bextra. (Valdecoxib thành phần hoạt chất trong bextra.)
  • COX-2 inhibitor (danh từ): chất ức chế COX-2, một nhóm thuốc Bextra thuộc về.
    • Bextra is a type of COX-2 inhibitor. (Bextra một loại chất ức chế COX-2.)
Từ đồng nghĩa
  • Celecoxib (danh từ): một loại thuốc ức chế COX-2 khác, tương tự Bextra nhưng vẫn còn trên thị trường.
    • Celecoxib is another COX-2 inhibitor like bextra. (Celecoxib một chất ức chế COX-2 khác giống như bextra.)
  • NSAID (danh từ): thuốc chống viêm không steroid, nhóm thuốc rộng hơn bao gồm Bextra.
    • Bextra belongs to the NSAID class of drugs. (Bextra thuộc nhóm thuốc NSAID.)
Các cụm từ liên quan
  • Prescribe bextra: đơn bextra.
    • The doctor prescribed bextra for her knee pain. (Bác sĩ đơn bextra cho cơn đau đầu gối của ấy.)
  • Take bextra: uống bextra.
    • She took bextra twice a day for her inflammation. ( ấy uống bextra hai lần mỗi ngày để trị viêm.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "bextra" đây tên thương mại của một loại thuốc.