bi bô

verb
  1. To lisp
    • trẻ bi bô với mẹ
      the child lisped with its mother
    • bi ba bi bô
      to lisp incessantly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bi bô
Em bé đang bi bô tập nói trên tấm thảm chơi.