bi thương

  1. élégiaque; douloureux
    • Giọng bi thương
      ton élégiaque
    • Biết cậy ai dập nỗi bi thương ( Ngọc Hân)
      à qui me confier pour éteindre mes sentiments douloureux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bi thương"

bi thương
Câu chuyện cổ tích ấy có một kết thúc bi thương.