biên tập

Học thuật
Thân thiện
biên tập

Một biên tập viên đang làm việc trên bài báo tại bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu thập, chọn lọc sắp xếp tài liệu để biên soạn thành một tác phẩm hoàn chỉnh: Hành động tập hợp, xử lý hệ thống hóa các nguồn thông tin, tư liệu để tạo ra một ấn phẩm (sách, báo, tạp chí...).
    • Đọc, kiểm tra, chỉnh sửa chuẩn bị bản thảo cho việc xuất bản hoặc đăng tải: Công việc xem xét nội dung, ngôn từ, hình thức của một bài viết, bản thảo để đảm bảo tính chính xác, mạch lạc phù hợp với định hướng của cơ quan báo chí, nhà xuất bản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà sử học đã dày công biên tập tư liệu trước khi viết bộ sách.
    • Bài báo này cần được biên tập lại cho súc tích hơn trước khi đăng.
    • Anh ấy làm công việc biên tập cho một tạp chí khoa học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biên tập viên": Danh từ chỉ người chuyên làm công việc biên tập.
    • ấy một biên tập viên kỳ cựu của nhà xuất bản.
  • "công tác biên tập": Cụm từ chỉ toàn bộ hoạt động, quy trình biên tập.
    • Công tác biên tập đòi hỏi sự tỉ mỉ kiến thức chuyên môn.
  • "biên tập kỹ thuật": Chỉ việc biên tập tập trung vào hình thức, định dạng, kỹ thuật trình bày của bản thảo.
    • Sau khi biên tập nội dung, bản thảo sẽ được chuyển sang khâu biên tập kỹ thuật.
Biến thể từ gần giống
  • Biên soạn (động từ): Soạn thảo, viết nên một tác phẩm dựa trên việc thu thập xử lý tài liệu. (Nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "biên tập").
  • Chỉnh sửa (động từ): Sửa chữa những chỗ sai, chưa phù hợp trong văn bản. ( một phần công việc của biên tập).
  • Hiệu đính (động từ): Đọc sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, câu . (Thường bước cuối trong quy trình biên tập).
Từ đồng nghĩa
  • Soạn thảo: Soạn ra, viết ra một văn bản.
  • Tu chỉnh: Sửa chữa, chỉnh lý cho hoàn thiện.
Các cụm từ liên quan
  • Ban biên tập: Tập thể những người phụ trách công việc biên tập của một tờ báo, tạp chí, nhà xuất bản.
    • Ban biên tập họp để thông qua nội dung số báo mới.
  • Biên tập nội dung: Cụm từ nhấn mạnh khâu xử lý, kiểm duyệt về mặt thông tin, tư tưởng của bài viết.
    • Công việc của anh ấy chủ yếu biên tập nội dung cho các chuyên mục văn hóa.
biên tập

Một biên tập viên đang làm việc trên bài báo tại bàn làm việc.

  1. đgt. (H. biên: ghi; tập: thu thập) 1. Thu thập tài liệu để biên soạn: Dày công biên tập trước khi viết bộ sử 2. Sửa soạn các bài đăng báo: Bài báo đã được biên tập công phu Ban biên tập Tập thể người phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí: Ban biên tập báo Nhân dân.