biến chứng

Học thuật
Thân thiện
biến chứng

Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết để tránh các biến chứng về mắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng bệnh mới phát sinh thêm trong quá trình mắc một bệnh nào đó, làm cho tình trạng bệnh trở nên phức tạp nghiêm trọng hơn. "Biến chứng" thường được dùng trong y học để chỉ một vấn đề sức khỏe không mong muốn xảy ra như một hệ quả của bệnh ban đầu hoặc quá trình điều trị.
  2. Động từ:

    • Gây ra, dẫn đến một hiện tượng bệnh mới, phức tạp hơn. Khi dùng như động từ, "biến chứng" diễn tả hành động một bệnh ban đầu phát triển, lan rộng hoặc ảnh hưởng đến một cơ quan khác, tạo nên tình trạng bệnh mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Viêm phổi thường biến chứng của bệnh cúm.
    • Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ để tránh các biến chứng về mắt thận.
    • Ca phẫu thuật diễn ra suôn sẻ, không biến chứng nào xảy ra.
  • Động từ:

    • Bệnh thấp khớp của ông ấy đã biến chứng vào tim.
    • Nếu không được điều trị kịp thời, viêm gan có thể biến chứng thành gan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biến chứng cấp tính": chỉ những biến chứng xảy ra đột ngột, nghiêm trọng cần can thiệp y tế ngay lập tức.

    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng biến chứng cấp tính của viêm ruột thừa.
  • "Biến chứng muộn": chỉ những biến chứng xuất hiện sau một thời gian dài mắc bệnh hoặc sau khi điều trị.

    • Xạ trị có thể gây ra một số biến chứng muộn như hóa .
Biến thể từ gần giống
  • Biến chứng hậu phẫu (cụm danh từ): biến chứng xảy ra sau khi phẫu thuật.

    • Bác sĩ theo dõi sát sao để phát hiện sớm các biến chứng hậu phẫu.
  • Di chứng (danh từ): hậu quả, tổn thương còn lại sau khi một bệnh hoặc chấn thương đã khỏi. Khác với "biến chứng" xảy ra trong quá trình bệnh, "di chứng" tình trạng tồn tại sau khi bệnh đã qua.

    • Liệt nửa người một di chứng thường gặp sau tai biến mạch máu não.
Từ đồng nghĩa
  • Tai biến (danh từ): sự cố xấu, đột ngột xảy ra trong quá trình bệnh hoặc điều trị, thường mang tính chất nghiêm trọng bất ngờ.
  • Hệ quả (danh từ): kết quả, ảnh hưởng (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, không chỉ y học).
Các cụm từ liên quan
  • Dẫn đến biến chứng: gây ra, làm phát sinh biến chứng.

    • Việc tự ý ngừng thuốc có thể dẫn đến biến chứng nguy hiểm.
  • Phòng ngừa biến chứng: thực hiện các biện pháp để ngăn chặn biến chứng xảy ra.

    • Tiêm vắc-xin đầy đủ cách hiệu quả để phòng ngừa biến chứng của nhiều bệnh truyền nhiễm.
Thành ngữ/ Cách nói thông dụng
  • "Bệnh thì nhẹ biến chứng thì nặng": câu nói nhấn mạnh mối nguy hiểm của biến chứng, khi còn nghiêm trọng hơn bệnh gốc.
  • "Đề phòng biến chứng": khuyến cáo thường gặp trong y tế, nhắc nhở cần cảnh giác với khả năng bệnh trở nên phức tạp hơn.
biến chứng

Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết để tránh các biến chứng về mắt.

  1. I d. Hiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp nặng hơn. Viêm phổi thường biến chứng của cúm.
  2. II đg. Gây ra . Bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim.

Từ gần giống