biến chuyển

  1. changer; se transformer; évoluer
    • Tình hình đã biến chuyển
      la situation a changé
    • Xã hội đã biến chuyển
      la société s'est transformée
    • Bệnh đã biến chuyển
      la maladie a évolué

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biến chuyển
Mùa thu biến chuyển, lá cây chuyển từ màu xanh sang màu vàng và đỏ.