biết đâu

  1. (dùngđầu câu, hoặc đầu đoạn câu) No one knows
    • trời đang nắng, nhưng biết đâu chiều lại mưa
      it is shining, but no one knows whether it will not rain in the afternoon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biết đâu"

biết đâu
Trời đang nắng, nhưng biết đâu chiều lại mưa.