biết bụng

  1. connaître les sentiments (de quelqu'un)
    • Miễn là anh biết bụng tôi đối với anh
      pourvu que vous connaissiez mes sentiments envers vous
biết bụng
Hai người bạn thân chỉ cần nhìn nhau là đã biết bụng nhau rồi.