biết thân

  1. être conscient de sa situation
    • Biết thân đến bước lạc loài (Nguyễn Du)
      si j'étais consciente de ma situation d'égarée
  2. tirer une leçon; se repentir de sa faute
    • Mày lười nên thi trượt , đã biết thân chưa ?
      à cause de ta paresse, tu as échoué à l'examen, en tires-tu une leçon?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

biết thân
Sau khi bị điểm kém, cậu học sinh đã biết thân và chăm chỉ học tập hơn.