biểu đề

  1. (rare) exergue; épigraphe
    • Quyển sách ghi biểu đề là " Tổ quốc hay là chết "
      le livre porte en exergue "La Patrie ou la mort"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biểu đề
Cuốn tiểu thuyết mở đầu bằng một biểu đề trích từ thơ Tagore.