biểu đồng tình

  1. donner son assentiment à; acquiescer à
    • Biểu đồng tình với bài báo ấy
      donner son assentiment à cet article de journal
    • Gật đầu biểu đồng tình
      acquiescer d'un signe de tête
biểu đồng tình
Nhiều người vỗ tay để biểu đồng tình với ý kiến đó.