biểu lộ

Học thuật
Thân thiện
biểu lộ

Cô ấy biểu lộ niềm vui bằng một nụ cười rạng rỡ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thể hiện ra bên ngoài, để lộ ra ngoài: Hành động làm cho những vốnbên trong (như tình cảm, ý nghĩ, thái độ) trở nên thấy được, nhận biết được qua lời nói, cử chỉ, nét mặt hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy không giấu được nỗi buồn, tất cả đều biểu lộ trên khuôn mặt.
    • Anh ấy biểu lộ sự ủng hộ mạnh mẽ đối với quyết định này.
    • Bài thơ biểu lộ tình yêu quê hương sâu sắc của tác giả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biểu lộ chính kiến": thể hiện quan điểm, ý kiến cá nhân một cách rõ ràng.
    • Trong cuộc họp, mọi người đều được khuyến khích biểu lộ chính kiến của mình.
  • "biểu lộ lòng thành": thể hiện sự chân thành, tấm lòng thật của mình.
    • Món quà nhỏ này để tôi biểu lộ lòng thành cảm ơn anh.
Biến thể từ liên quan
  • Biểu hiện (động từ/danh từ): thể hiện ra; dấu hiệu, hiện tượng thể hiện ra.
    • Sốt biểu hiện của nhiều loại bệnh.
  • Biểu thị (động từ): dùng dấu hiệu, ký hiệu hoặc lời nói để thể hiện, nói lên một nội dung nào đó.
    • Mũi tên biểu thị hướng đi.
  • Bộc lộ (động từ): để lộ ra, thể hiện ra một cách tự nhiên, đôi khi không chủ ý.
    • Cậu bộc lộ năng khiếu âm nhạc từ rất sớm.
Từ đồng nghĩa
  • Thể hiện: làm cho thấy ra, lộ ra.
  • Phơi bày: bày ra, lộ ra cho thấy (thường dùng với nghĩa tiêu cực).
  • Lộ : hiện ra, thể hiện ra một cách rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Giấu giếm: cố giữ kín, không cho người khác biết.
  • Che giấu: dùng cách này cách khác để không lộ ra ngoài.
  • Ẩn giấu: giấu kín, cất giấubên trong.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Biểu lộ tâm can: (văn chương) thể hiện hết tấm lòng, suy nghĩ thầm kín của mình.
    • Lời tâm sự biểu lộ tâm can của người lính xa nhà.
biểu lộ

Cô ấy biểu lộ niềm vui bằng một nụ cười rạng rỡ.

  1. đgt. Thể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài: biểu lộ tình cảm biểu lộ sự đồng tình, đồng ý.