biểu ngữ

  1. dt. (H. biểu: tỏ ra; ngữ: lời) Tấm băng viết khẩu hiệu căngnơi công cộng hoặc đem đi biểu tình: Trước cổng trường căng biểu ngữ: "Tiên học lễ, hậu học văn".
biểu ngữ
Các học sinh cùng nhau căng một tấm biểu ngữ lớn trước cổng trường để chào mừng ngày khai giảng.