bibbed
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có yếm dãi: Dùng để mô tả quần áo, đặc biệt là của trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, có một miếng vải gắn liền hoặc có thể tháo rời ở phía trước để bảo vệ quần áo khỏi bị dính nước dãi, thức ăn khi ăn uống.
- Có yếm tạp dề: Dùng để mô tả một chiếc tạp dề (apron) có phần trên là một miếng vải che ngực, thường có dây đeo qua cổ, giống như hình dạng một cái yếm.
Ví dụ sử dụng
- (Em bé mặc một bộ liền quần áo có yếm dãi để giữ quần áo sạch sẽ trong giờ ăn.)
- (Đồng phục của đầu bếp bao gồm một chiếc tạp dề màu trắng có yếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bibbed overalls": Quần yếm, một loại quần có phần yếm vải che ngực và vai, thường dùng trong lao động hoặc thời trang.
- The carpenter wore sturdy bibbed overalls. (Người thợ mộc mặc một chiếc quần yếm có phần che ngực chắc chắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Bib (danh từ): Yếm dãi (của trẻ em) hoặc phần yếm (của tạp dề, quần yếm).
- She tied the bib around the baby's neck. (Cô ấy cột chiếc yếm dãi quanh cổ em bé.)
- Bibless (tính từ): Không có yếm.
- A bibless apron is less common. (Một chiếc tạp dề không có yếm thì ít phổ biến hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Aproned (tính từ): Có đeo/mặc tạp dề (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chỉ phần yếm).
- Covered (tính từ): Được che phủ (nghĩa chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "bibbed".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bibbed".
Adjective
- có yếm dãi (của trẻ con), có yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề)