bibeloter

Học thuật
Thân thiện
bibeloter

Une personne aime bibeloter dans les brocantes du dimanche.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Sưu tầm đồ mỹ nghệ: Hành động thu thập, tìm kiếm sở hữu những món đồ trang trí nhỏ, tinh xảo, thường giá trị nghệ thuật hoặc cổ xưa.
    • Chăm lo những việc vụn vặt: Dành nhiều thời gian sự chú ý vào những công việc nhỏ nhặt, tỉ mỉ, không quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il passe ses week-ends à bibeloter dans les brocantes. (Anh ấy dành cả cuối tuần để sưu tầm đồ mỹ nghệcác chợ trời.)
    • Arrête de bibeloter avec ces papiers et viens m'aider ! (Đừng chăm chút những việc vụn vặt với đống giấy tờ đó nữa lại đây giúp tôi!)
    • Elle adore bibeloter, son appartement est rempli de petites porcelaines. ( ấy rất thích sưu tầm đồ mỹ nghệ, căn hộ của ấy chất đầy những món đồ sứ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bibeloter sur quelque chose": tỉ mẩn, cặm cụi với một việc gì đó nhỏ nhặt.
    • Il a bibeloté toute la matinée sur la réparation de cette vieille montre. (Anh ấy đã cặm cụi cả buổi sáng với việc sửa chiếc đồng hồ đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Bibelot (danh từ): đồ mỹ nghệ, đồ trang trí nhỏ.
    • Cette étagère présente une collection de bibelots en verre. (Chiếc kệ này trưng bày một bộ sưu tập đồ mỹ nghệ bằng thủy tinh.)
  • Bibelo (danh từ, cách nói thân mật): đồ mỹ nghệ.
  • Bibeloteur (danh từ): người sưu tầm đồ mỹ nghệ.
Từ đồng nghĩa
  • Collectionner (động từ): sưu tầm.
  • Chipoter (động từ, thông tục): làm việcđó một cách quá tỉ mỉ, cầu kỳ.
  • Tripoter (động từ): nghịch ngợm, sờ mó (mang nghĩa tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • S'occuper à des riens: bận rộn với những chuyện không đâu.
    • Ne t'occupe pas de ces détails, tu passes ton temps à bibeloter. (Đừng quan tâm đến những chi tiết đó, anh chỉ tốn thời gian với những chuyện vụn vặt.)
bibeloter

Une personne aime bibeloter dans les brocantes du dimanche.

nội động từ
  1. sưu tầm đồ mỹ nghệ
  2. chăm lo những việc vụn vặt

Từ gần giống