biceps

/'baiseps/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) hai đầu
    • avoir des biceps
      (thân mật) rất khỏe, có thể lực lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "biceps"

biceps
Il soulève des haltères pour développer ses biceps.