bief

danh từ giống đực
  1. kênh dẫn nước (vào máy xay)
  2. đoạn sông (giữa hai thác nước, giữa hai đập nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bief"

bief
Le bief alimente la roue à aubes du vieux moulin.