paf

thán từ
  1. oạch!
    • Paf! le voilà tombé
      ngã oạch một cái
  2. bốp
    • Paf! un soufflet
      bốp! một cái tát
tính từ không đổi
  1. (thông tục) say khướt
    • Elle est paf
      ta say khướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

paf
Elle a reçu un soufflet et a dit « paf ».