bienheureux

tính từ
  1. có phúc lớn; hạnh phúc, rất sung sướng
    • Une vie bienheureuse
      cuộc đời hạnh phúc
  2. may mắn
    • Une bienheureuse rencontre
      một sự gặp gỡ may mắn
  3. (tôn giáo) cực lạc
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người ở cõi cực lạc
  2. (tôn giáo) vị tuyên thánh
    • se réjouir comme un bienheureux
      vui sướng hả hê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bienheureux
Un homme bienheureux sourit en regardant sa famille.